lưới nhện

lưới nhện

Một con nhện nhỏ đang giăng lưới nhện giữa hai cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mạng do nhện tạo ra để bắt mồi: Một cấu trúc bằng mỏng manh, thường hình tròn hoặc không đều, được con nhện dệt ra từ tuyến của . Mục đích chính để bẫy côn trùng làm thức ăn.
    • Vật đó mỏng manh, phức tạp dễ vỡ: Dùng để von một thứ đó rất tinh vi nhưng yếu ớt, hoặc một mạng lưới phức tạp, rối rắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong góc nhà giăng đầy lưới nhện. (Trong góc căn nhà giăng đầy mạng nhện.)
    • Con ruồi mắc kẹt trong lưới nhện không thể thoát ra. (Con ruồi mắc kẹt trong mạng nhện không thể thoát ra.)
    • Mối quan hệ giữa họ phức tạp như một màng lưới nhện. (Mối quan hệ giữa họ phức tạp như một mạng nhện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giăng lưới nhện": tạo ra hoặc nhiều mạng nhện, thường chỉ sự bỏ hoang, không được dọn dẹp.

    • Căn gác xép đã lâu không ai lên, giăng đầy lưới nhện. (Căn gác xép đã lâu không ai lên, giăng đầy mạng nhện.)
  • "Mắc vào lưới nhện": bị sa vào một tình thế phức tạp, rắc rối khó thoát ra, tương tự như côn trùng bị mắc kẹt.

    • Anh ta đã mắc vào lưới nhện của những lời hứa hẹn thủ đoạn. (Anh ta đã sa vào mạng lưới của những lời hứa hẹn thủ đoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mạng nhện: Từ đồng nghĩa, cách nói phổ biến khác của "lưới nhện".
  • nhện: Chỉ sợi do nhện nhả ra, vật liệu tạo nên lưới nhện.
  • Vương nhện: Cách nói cổ hoặc văn chương, chỉ lưới nhện (vương: giăng mắc).
Từ đồng nghĩa
  • Mạng nhện: Cùng chỉ cấu trúc do nhện tạo ra.
  • Màng nhện: Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất mỏng manh, trong suốt như một lớp màng.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhện giăng lưới": chỉ sự chuẩn bị, bày binh bố trận một cách tinh vi để đón đối thủ hoặc đạt mục đích, giống như nhện giăng chờ mồi.
    • Đối thủ đã nhện giăng lưới, chờ ta sơ hở tấn công ngay. (Đối thủ đã giăng bẫy, chờ ta sơ hở tấn công ngay.)